tuần tự

Học thuật
Thân thiện
tuần tự

Công việc được thực hiện một cách tuần tự.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Theo thứ tự trước sau đã được sắp xếp: "tuần tự" mô tả cách thức tiến hành theo một trình tự nhất định, lần lượt từ cái này đến cái kia, không nhảy cóc.
    • trật tự, thứ lớp: Chỉ sự việc diễn ra một cách quy củ, theo một dòng chảy liên tục hợp lý.
  2. Phó từ:

    • Một cách lần lượt, theo trình tự: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức hành động được thực hiện theo thứ tự đã định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Các thí sinh vào phòng thi theo thứ tự tuần tự đã được gọi tên. (Các thí sinh vào phòng thi theo thứ tự lần lượt đã được gọi tên.)
    • Quy trình sản xuất phải được thực hiện một cách tuần tự, không được bỏ qua bước nào. (Quy trình sản xuất phải được thực hiện một cách trình tự, không được bỏ qua bước nào.)
  • Phó từ:

    • Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng trình bày tuần tự. (Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng trình bày lần lượt.)
    • Anh ấy giải thích vấn đề rất tuần tự dễ hiểu. (Anh ấy giải thích vấn đề rất trình tự dễ hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuần tự nhi tiến": Tiến dần lên, phát triển từng bước một theo một trình tự tự nhiên hoặc đã được quy định.

    • Công việc đang được triển khai theo phương châm tuần tự nhi tiến. (Công việc đang được triển khai theo phương châm tiến dần lên từng bước.)
  • "theo trình tự tuần tự": Nhấn mạnh việc tuân thủ một trật tự sắp xếp chặt chẽ.

    • Các sự kiện lịch sử được kể lại theo trình tự tuần tự. (Các sự kiện lịch sử được kể lại theo một trình tự trước sau rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuần tự hóa (động từ): Hành động sắp xếp hoặc thực hiện một cái đó theo một trình tự nhất định.

    • Chúng ta cần tuần tự hóa các bước trong kế hoạch. (Chúng ta cần sắp xếp các bước trong kế hoạch theo một trình tự.)
  • Trình tự (danh từ): Thứ tự trước sau của các sự việc, hành động.

    • Anh phải làm theo đúng trình tự đã hướng dẫn. (Anh phải làm theo đúng thứ tự đã hướng dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lần lượt: Theo thứ tự từng người, từng việc một.
  • Theo thứ tự: Dựa trên sự sắp xếp về vị trí trước sau.
  • trình tự: tổ chức, thứ lớp rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Hỗn độn: Lộn xộn, không trật tự.
  • Nhảy cóc: Không theo trình tự, bỏ qua các bướcgiữa.
  • Đồng loạt: Cùng một lúc, không theo thứ tự trước sau.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn tuần tự, nằm chỗ": (Thành ngữ , ít dùng) Ý nói làm việc cũng phải trật tự, nề nếp.
  • "Trước sau như một": ( liên quan về ý nghĩa trật tự) Chỉ sự nhất quán, kiên định từ đầu đến cuối.
tuần tự

Công việc được thực hiện một cách tuần tự.

  1. Theo sự sắp xếp trước sau: Công tác cứ tuần tự làm. Tuần tự nhi tiến. Tiến theo thứ tự.

Từ gần giống

Từ chứa "tuần tự"